Ván ép phủ phim ROCPLEX 18mm dùng cho xây dựng Ván ép
ROCPLEX ®Ván ép phủ phim 18mm được thiết kế để cung cấp hiệu suất hàng đầu trong các dự án xây dựng. Được phủ một lớp màng chất lượng cao, ván ép này cung cấp bề mặt mịn và bền lý tưởng cho ván khuôn bê tông. Độ dày 18mm đảm bảo khả năng hỗ trợ mạnh mẽ, phù hợp với các ứng dụng xây dựng đòi hỏi khắt khe. Mỗi tấm được sản xuất tỉ mỉ để đáp ứng các tiêu chuẩn cao của ngành, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy nhất quán. Lớp phủ phủ phim tăng cường khả năng chống ẩm và hóa chất, đảm bảo độ bền trong môi trường xây dựng khắc nghiệt.
Ván ép này đa năng và phù hợp với nhiều ứng dụng ván khuôn. Kết cấu chắc chắn và bề mặt nhẵn giúp dễ dàng xử lý và lắp đặt, giảm chi phí nhân công và cải thiện hiệu quả công trường. Ván ép phủ phim ROCPLEX 18mm cũng thân thiện với môi trường, có nguồn gốc từ gỗ bền vững với lượng khí thải formaldehyde thấp, tuân thủ các tiêu chuẩn môi trường quốc tế.
Lý tưởng cho việc xây dựng móng, cột, tường và dầm, ván ép này đảm bảo bề mặt nhẵn và hiệu suất đáng tin cậy. Bề mặt màng ngăn bê tông dính, giúp tháo ván khuôn dễ dàng hơn và bảo vệ bề mặt bê tông khỏi bị hư hại.
Với Ván ép phủ phim ROCPLEX 18mm, bạn có thể đạt được kết quả vượt trội trong các dự án xây dựng của mình. Độ bền và hiệu suất vượt trội của nó khiến nó trở thành lựa chọn ưu tiên cho các chuyên gia trong ngành xây dựng.
| Sr. KHÔNG. | Tài sản | Đơn vị | Phương pháp thử nghiệm | Giá trị của bài kiểm tra | Kết quả | |
| 1 | Độ ẩm | % | EN 322 | 7,5 | Kiểm tra | |
| 2 | Tỉ trọng | kg/m3 | EN 323 | 690 | Kiểm tra | |
| 3 | Chất lượng liên kết | Chất lượng liên kết | Mpa | EN 314 | Tối đa: 1,68 Tối thiểu: 0,81 | Kiểm tra |
| Tỷ lệ thiệt hại | % | 85% | Kiểm tra | |||
| 4 | Mô đun uốn cong đàn hồi | Chiều dọc | Mpa | EN 310 | 6997 | Kiểm tra |
| Bên | 6090 | Kiểm tra | ||||
| 5 | Chiều dọc | Mpa | Mpa | 59 | Kiểm tra | |
| Bên | 43,77 | Kiểm tra | ||||
| 6 | Chu kỳ cuộc sống | Khoảng 15-25 Lần Lặp Lại Sử Dụng Theo Dự Án Theo Ứng Dụng Ván Khuôn | ||||
| Sr. KHÔNG. | Tài sản | Đơn vị | Phương pháp thử nghiệm | Giá trị của bài kiểm tra | Kết quả | |
| 1 | Độ ẩm | % | EN 322 | 8 | Kiểm tra | |
| 2 | Tỉ trọng | kg/m3 | EN 323 | 605 | Kiểm tra | |
| 3 | Chất lượng liên kết | Chất lượng liên kết | Mpa | EN 314 | Tối đa: 1,59 Tối thiểu: 0,79 | Kiểm tra |
| Tỷ lệ thiệt hại | % | 82% | Kiểm tra | |||
| 4 | Mô đun uốn cong đàn hồi | Chiều dọc | Mpa | EN 310 | 6030 | Kiểm tra |
| Bên | 5450 | Kiểm tra | ||||
| 5 | Chiều dọc | Mpa | Mpa | 57,33 | Kiểm tra | |
| Bên | 44,79 | Kiểm tra | ||||
| 6 | Chu kỳ cuộc sống | Khoảng 12-20 Lần Lặp Lại Sử Dụng Theo Dự Án Theo Ứng Dụng Ván Khuôn | ||||
| Sr. KHÔNG. | Tài sản | Đơn vị | Phương pháp thử nghiệm | Giá trị của bài kiểm tra | Kết quả | |
| 1 | Độ ẩm | % | EN 322 | 8.4 | Kiểm tra | |
| 2 | Tỉ trọng | kg/m3 | EN 323 | 550 | Kiểm tra | |
| 3 | Chất lượng liên kết | Chất lượng liên kết | Mpa | EN 314 | Tối đa: 1,40 Tối thiểu: 0,70 | Kiểm tra |
| Tỷ lệ thiệt hại | % | 74% | Kiểm tra | |||
| 4 | Mô đun uốn cong đàn hồi | Chiều dọc | Mpa | EN 310 | 5215 | Kiểm tra |
| Bên | 4796 | Kiểm tra | ||||
| 5 | Chiều dọc | Mpa | Mpa | 53,55 | Kiểm tra | |
| Bên | 43,68 | Kiểm tra | ||||
| 6 | Chu kỳ cuộc sống | Khoảng 9-15 Lần Lặp Lại Sử Dụng Theo Dự Án Theo Ứng Dụng Ván Khuôn | ||||
■ Độ bền cao: Được phủ một lớp màng cao cấp để có hiệu suất lâu dài.
■ Bề mặt nhẵn: Cung cấp bề mặt hoàn hảo cho việc đổ bê tông.
■ Chống ẩm: Lớp phủ phim bảo vệ chống lại độ ẩm và hóa chất.
■ Ứng dụng đa năng: Thích hợp cho móng, tường, cột, dầm, v.v.
■ Dễ dàng xử lý: Kết cấu chắc chắn đảm bảo dễ sử dụng và lắp đặt.
■ Thân thiện với môi trường: Có nguồn gốc từ gỗ bền vững với lượng khí thải formaldehyde thấp.
■ Bề mặt chống dính: Chống dính, giúp tháo ván khuôn dễ dàng hơn.
■ Chất lượng đồng nhất: Được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp, đảm bảo độ tin cậy và hiệu suất.
■ Tiết kiệm chi phí: Giảm chi phí nhân công và vật liệu với hiệu suất và độ bền cao.
| Ván ép phủ phim ROCPLEX 18mm Tiết kiệm chi phí | ||
|
| Đặc biệt dành cho keo phenolic và màng phim | Ván ép phủ phim có thể tháo rời và sử dụng nhiều lần cho cả hai mặt, tiết kiệm 25% chi phí. |
|
| Tối ưu hóa cho cấp độ lõi đặc biệt | |
|
| Đặc biệt cho chất kết dính | |
| Ván ép phủ phim ROCPLEX Rút ngắn thời gian | ||
|
| Hiệu quả tuyệt vời của việc tháo khuôn | Rút ngắn 30% thời lượng. |
|
| Tránh việc xây dựng lại bức tường | |
|
| Dễ dàng cắt và pha trộn | |
| Ván ép phủ phim ROCPLEX chất lượng đúc cao | ||
|
| Những khuôn mặt phẳng và mịn | Các bề mặt phẳng và nhẵn, tránh làm chảy các bọt khí và bê tông còn sót lại. |
|
| Cấu trúc chống thấm nước và thoáng khí | |
|
| Các cạnh được đánh bóng cẩn thận | |
| Loại container | Pallet | Âm lượng | Tổng trọng lượng | Trọng lượng tịnh |
| 20GPS | 8 pallet | 22 CBM | 13000KGS | 12500KGS |
| 40 Trụ sở chính | 18 pallet | 53 CBM | 27500KGS | 28000KGS |
Ván ép phủ phim ROCPLEX 18mm lý tưởng cho nhiều ứng dụng ván khuôn bê tông, bao gồm móng, tường, cột và dầm. Ván ép này cung cấp bề mặt bê tông mịn và chính xác, đảm bảo kết quả xây dựng chất lượng cao. Nó cũng phù hợp cho xây dựng cầu, đường hầm và các dự án cơ sở hạ tầng lớn khác.
Ngoài mục đích sử dụng chính trong ván khuôn bê tông, ván ép này còn hoàn hảo cho các khu vực xây dựng khác, nơi cần có tấm ván bền và đáng tin cậy. Tính chất chống ẩm của nó làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng ngoài trời và môi trường tiếp xúc với điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Ván ép phủ phim ROCPLEX 18mm cũng được sử dụng trong các dự án xây dựng dân dụng và thương mại. Độ bền và độ ổn định của nó cung cấp khả năng hỗ trợ tuyệt vời cho nhiều nhiệm vụ xây dựng khác nhau, đảm bảo an toàn và tính toàn vẹn của cấu trúc.
Hãy liên hệ với chúng tôingay hôm nay để khám phá cách Ván ép phủ phim ROCPLEX 18mm có thể mang lại lợi ích cho các dự án xây dựng của bạn. Đội ngũ giàu kinh nghiệm của chúng tôi sẵn sàng cung cấp các giải pháp ván ép chất lượng cao phù hợp với nhu cầu của bạn.








